TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一面之交

yīmiànzhījiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHẤT DIỆN CHI GIAO

一面之交 nghĩa là gặp một lần, quan hệ xã giao.

Nghĩa của 一面之交

yīmiànzhījiāo

NHẤT DIỆN CHI GIAOCụm từ
  1. Gặp một lần
  2. Quan hệ xã giao

Câu hỏi thường gặp

一面之交 nghĩa là gì?

一面之交 (yīmiànzhījiāo) nghĩa là gặp một lần, quan hệ xã giao.

一面之交 đọc thế nào?

一面之交 đọc là yīmiànzhījiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 一面之交 là gì?

Âm Hán Việt của 一面之交 là "nhất diện chi giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.