一面
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
一面 nghĩa là một bên, một khía cạnh.
Nghĩa của 一面
yīmiàn
NHẤT DIỆNPhó từ, Danh từ- Một bên
- Một khía cạnh
- Đồng thời... (và...)
- Cả khuôn mặt
Từ ghép có 一面
Thành ngữ có 一面
Câu ví dụ với 一面
- 你一面生活一面学习。 Nǐ yīmiàn shēnghuó yīmiàn xuéxí.Bạn sống và học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #810601
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
一面 nghĩa là gì?
一面 (yīmiàn) nghĩa là một bên, một khía cạnh.
一面 đọc thế nào?
一面 đọc là yīmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 一面 là gì?
Âm Hán Việt của 一面 là "nhất diện".