一骑绝尘 nghĩa là Dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi.
Nghĩa của 一骑绝尘
yīqíjuéchén
NHẤT KỴ TUYỆT TRẦNphồn thể 一騎絕塵
thành ngữ Dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi
Câu hỏi thường gặp
一骑绝尘 nghĩa là gì?
一骑绝尘 (yīqíjuéchén) nghĩa là Dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi.
一骑绝尘 đọc thế nào?
一骑绝尘 đọc là yīqíjuéchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 一骑绝尘 là gì?
Âm Hán Việt của 一骑绝尘 là "nhất kỵ tuyệt trần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.