TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一骑绝尘

yīqíjuéchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一騎絕塵

Âm Hán Việt NHẤT KỴ TUYỆT TRẦN

一骑绝尘 nghĩa là Dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi.

Nghĩa của 一骑绝尘

yīqíjuéchén

NHẤT KỴ TUYỆT TRẦNphồn thể 一騎絕塵
  1. thành ngữ Dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi

Câu hỏi thường gặp

一骑绝尘 nghĩa là gì?

一骑绝尘 (yīqíjuéchén) nghĩa là Dẫn đầu với khoảng cách xa; bỏ xa đối thủ phía sau trong làn bụi.

一骑绝尘 đọc thế nào?

一骑绝尘 đọc là yīqíjuéchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 一骑绝尘 là gì?

Âm Hán Việt của 一骑绝尘 là "nhất kỵ tuyệt trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.