TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

一鼻孔出气

yībíkǒngchūqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 一鼻孔出氣

Âm Hán Việt NHẤT TỴ KHỔNG XUẤT KHÍ

一鼻孔出气 nghĩa là Thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai).

Nghĩa của 一鼻孔出气

yībíkǒngchūqì

NHẤT TỴ KHỔNG XUẤT KHÍCụm từphồn thể 一鼻孔出氣
  1. nghĩa đen Thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai)
  2. Đồng thanh tương ứng

Câu hỏi thường gặp

一鼻孔出气 nghĩa là gì?

一鼻孔出气 (yībíkǒngchūqì) nghĩa là Thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ); nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai).

一鼻孔出气 đọc thế nào?

一鼻孔出气 đọc là yībíkǒngchūqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 一鼻孔出气 là gì?

Âm Hán Việt của 一鼻孔出气 là "nhất tỵ khổng xuất khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.