丁卯 nghĩa là Năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047.
Nghĩa của 丁卯
dīngmǎo
ĐINH MÃODanh từ
Năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047
Câu hỏi thường gặp
丁卯 nghĩa là gì?
丁卯 (dīngmǎo) nghĩa là Năm thứ tư D4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1987 hoặc 2047.
丁卯 đọc thế nào?
丁卯 đọc là dīngmǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 丁卯 là gì?
Âm Hán Việt của 丁卯 là "đinh mão".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.