TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丁基

dīngjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐINH CƠ

丁基 nghĩa là nhóm butyl.

Nghĩa của 丁基

dīngjī

ĐINH CƠDanh từ
  1. Nhóm butyl (hóa học)

Dīng Jī

ĐINH CƠDanh từtên riêng
  1. Đinh Cơ (1917-1944), tên thật là Lý Bách Sâm 李百岑, nhà báo ở Diên An, liệt sĩ cách mạng

Câu hỏi thường gặp

丁基 nghĩa là gì?

丁基 (dīngjī, dīng jī) nghĩa là nhóm butyl.

丁基 đọc thế nào?

丁基 đọc là dīngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 丁基 là gì?

Âm Hán Việt của 丁基 là "đinh cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.