丁夫 nghĩa là Người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính.
Nghĩa của 丁夫
dīngfū
ĐINH PHUDanh từ
thời cổ đại Người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính
Câu hỏi thường gặp
丁夫 nghĩa là gì?
丁夫 (dīngfū) nghĩa là Người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính.
丁夫 đọc thế nào?
丁夫 đọc là dīngfū (pinyin).
Âm Hán Việt của 丁夫 là gì?
Âm Hán Việt của 丁夫 là "đinh phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.