TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万死不辞

wànsǐbùcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬死不辭

Âm Hán Việt VẠN TỬ BẤT TỪ

万死不辞 nghĩa là muôn chết không từ.

Nghĩa của 万死不辞

wànsǐbùcí

VẠN TỬ BẤT TỪCụm từphồn thể 萬死不辭
  1. Muôn chết không từ (thành ngữ); sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

万死不辞 nghĩa là gì?

万死不辞 (wànsǐbùcí) nghĩa là muôn chết không từ.

万死不辞 đọc thế nào?

万死不辞 đọc là wànsǐbùcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 万死不辞 là gì?

Âm Hán Việt của 万死不辞 là "vạn tử bất từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.