TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万用表

wànyòngbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬用表

Âm Hán Việt VẠN DỤNG BIỂU

万用表 nghĩa là đồng hồ vạn năng.

Nghĩa của 万用表

wànyòngbiǎo

VẠN DỤNG BIỂUphồn thể 萬用表
  1. Đồng hồ vạn năng

Câu hỏi thường gặp

万用表 nghĩa là gì?

万用表 (wànyòngbiǎo) nghĩa là đồng hồ vạn năng.

万用表 đọc thế nào?

万用表 đọc là wànyòngbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 万用表 là gì?

Âm Hán Việt của 万用表 là "vạn dụng biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.