TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万目睽睽

wànmùkuíkuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬目睽睽

万目睽睽 nghĩa là Hàng nghìn ánh mắt đổ dồn.

Nghĩa của 万目睽睽

wànmùkuíkuí

phồn thể 萬目睽睽
  1. thành ngữ Hàng nghìn ánh mắt đổ dồn

Câu hỏi thường gặp

万目睽睽 nghĩa là gì?

万目睽睽 (wànmùkuíkuí) nghĩa là Hàng nghìn ánh mắt đổ dồn.

万目睽睽 đọc thế nào?

万目睽睽 đọc là wànmùkuíkuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.