TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

万象更新

wànxiànggēngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 萬象更新

万象更新 nghĩa là Thiên nhiên khoác lên diện mạo mới.

Nghĩa của 万象更新

wànxiànggēngxīn

Cụm từphồn thể 萬象更新
  1. vào mùa xuân, thành ngữ Thiên nhiên khoác lên diện mạo mới

Câu hỏi thường gặp

万象更新 nghĩa là gì?

万象更新 (wànxiànggēngxīn) nghĩa là Thiên nhiên khoác lên diện mạo mới.

万象更新 đọc thế nào?

万象更新 đọc là wànxiànggēngxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.