TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三八节

Sānbājié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三八節

Âm Hán Việt TAM BÁT TIẾT

三八节 nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).

Nghĩa của 三八节

Sānbājié

TAM BÁT TIẾTphồn thể 三八節tên riêng
  1. Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

Câu hỏi thường gặp

三八节 nghĩa là gì?

三八节 (sānbājié) nghĩa là Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3).

三八节 đọc thế nào?

三八节 đọc là Sānbājié (pinyin).

Âm Hán Việt của 三八节 là gì?

Âm Hán Việt của 三八节 là "tam bát tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.