TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三公经费

sāngōngjīngfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三公經費

Âm Hán Việt TAM CÔNG KINH PHÍ

三公经费 nghĩa là "ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công.

Nghĩa của 三公经费

sāngōngjīngfèi

TAM CÔNG KINH PHÍphồn thể 三公經費
  1. "ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công

Câu hỏi thường gặp

三公经费 nghĩa là gì?

三公经费 (sāngōngjīngfèi) nghĩa là "ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công.

三公经费 đọc thế nào?

三公经费 đọc là sāngōngjīngfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 三公经费 là gì?

Âm Hán Việt của 三公经费 là "tam công kinh phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.