TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三国史记

Sānguóshǐjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三國史記

Âm Hán Việt TAM QUỐC SỬ KÝ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tam quốc sử ký” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

三国史记 nghĩa là Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富轼 (Jīn Fùshì) năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo 高句丽 (Gāogōulí), Baekje 百济 (Bǎijì), Silla 新罗 (Xīnluó).

Nghĩa của 三国史记

Sānguóshǐjì

TAM QUỐC SỬ KÝTên riêngphồn thể 三國史記tên riêng
  1. Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富轼 (Jīn Fùshì) năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo 高句丽 (Gāogōulí), Baekje 百济 (Bǎijì), Silla 新罗 (Xīnluó).

Câu hỏi thường gặp

三国史记 nghĩa là gì?

三国史记 (sānguóshǐjì) nghĩa là Tam Quốc Sử Ký (tiếng Hàn: Samguk Sagi), cuốn sử Hàn Quốc lâu đời nhất còn tồn tại, biên soạn dưới thời Kim Busik 金富轼 (Jīn Fùshì) năm 1145. Ba vương quốc là Goguryeo 高句丽 (Gāogōulí), Baekje 百济 (Bǎijì), Silla 新罗 (Xīnluó).

三国史记 đọc thế nào?

三国史记 đọc là Sānguóshǐjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 三国史记 là gì?

Âm Hán Việt của 三国史记 là "tam quốc sử ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.