TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三国演义

Sānguó Yǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 三國演義

Âm Hán Việt TAM QUỐC DIỄN NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tam quốc diễn nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

三国演义 nghĩa là Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 罗贯中 (Luó Guànzhōng), một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã khoảng năm 200 SCN, miêu tả Thục Hán 蜀汉 (Shǔ Hàn) của Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) như anh hùng và Ngụy 魏 (Wèi) của Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) như kẻ phản diện.

Nghĩa của 三国演义

Sānguó Yǎnyì

TAM QUỐC DIỄN NGHĨATên riêngphồn thể 三國演義tên riêng
  1. Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 罗贯中 (Luó Guànzhōng), một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã khoảng năm 200 SCN, miêu tả Thục Hán 蜀汉 (Shǔ Hàn) của Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) như anh hùng và Ngụy 魏 (Wèi) của Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) như kẻ phản diện

Câu hỏi thường gặp

三国演义 nghĩa là gì?

三国演义 (sānguó yǎnyì) nghĩa là Tam Quốc Diễn Nghĩa của La Quán Trung 罗贯中 (Luó Guànzhōng), một trong Tứ Đại Danh Tác của văn học Trung Quốc, là câu chuyện hư cấu về thời Tam Quốc khi nhà Hán tan rã khoảng năm 200 SCN, miêu tả Thục Hán 蜀汉 (Shǔ Hàn) của Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) như anh hùng và Ngụy 魏 (Wèi) của Tào Tháo 曹操 (Cáo Cāo) như kẻ phản diện.

三国演义 đọc thế nào?

三国演义 đọc là Sānguó Yǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 三国演义 là gì?

Âm Hán Việt của 三国演义 là "tam quốc diễn nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.