TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三星堆

Sānxīngduī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM TINH ĐÔI

三星堆 nghĩa là Di chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước Công nguyên.

Nghĩa của 三星堆

Sānxīngduī

TAM TINH ĐÔITên riêngtên riêng
  1. Di chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước Công nguyên

Câu hỏi thường gặp

三星堆 nghĩa là gì?

三星堆 (sānxīngduī) nghĩa là Di chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước Công nguyên.

三星堆 đọc thế nào?

三星堆 đọc là Sānxīngduī (pinyin).

Âm Hán Việt của 三星堆 là gì?

Âm Hán Việt của 三星堆 là "tam tinh đôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.