TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三更

sāngēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAM CANH

三更 nghĩa là Canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00.

Nghĩa của 三更

sāngēng

TAM CANHDanh từ
  1. xưa Canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00
  2. Nửa đêm
  3. Cũng đọc là sānjīn

Từ ghép có 三更

Thành ngữ có 三更

Câu hỏi thường gặp

三更 nghĩa là gì?

三更 (sāngēng) nghĩa là Canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00.

三更 đọc thế nào?

三更 đọc là sāngēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 三更 là gì?

Âm Hán Việt của 三更 là "tam canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.