TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

三C

sān C giọng máy của trình duyệt

三C nghĩa là Xem 3C (sān C).

Nghĩa của 三C

sān C

  1. Xem 3C (sān C)

Câu hỏi thường gặp

三C nghĩa là gì?

三C (sān c) nghĩa là Xem 3C (sān C).

三C đọc thế nào?

三C đọc là sān C (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.