三
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 3 Cấu tạo: ⿱一二,⿱𠄟一 Mọi âm Hán Việt của chữ: tam, tám, tạm, sâm
三 nghĩa là ba.
Nghĩa của 三
sān
TAM- Ba
- 3
Sān
TAMtên riêng- họ Họ Sān
Từ ghép có 三
Thành ngữ có 三
- 三顾茅庐 — Ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三国演义 (Sānguó Yǎnyì) khi Lưu Bị 刘备 (Liú Bèi) ba lần mời Gia Cát Lượng 诸葛亮 (Zhūgě Liàng) ra giú
- 三五成群 — Từng nhóm ba, bốn người
- 接二连三 — Hết cái này đến cái khác
- 三言两语 — Bằng một vài lời (thành ngữ); diễn đạt súc tích
- 不三不四 — Mơ hồ; mờ ám; không ra cái này cũng không ra cái kia; không rõ ràng; không ra dáng gì
- 三天两头 — Hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày
- 颠三倒四 — Mơ hồ
- 三头六臂 — Có ba đầu sáu tay
- 说三道四 — Nói năng không suy nghĩ
- 低三下四 — Khúm núm
- 火冒三丈 — Nổi giận đùng đùng
- 举一反三 — Nêu một suy ra ba
- 三心二意 — Do dự không quyết về việc gì
- 几次三番 — Hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại
- 三令五申 — Ra lệnh hết lần này đến lần khác
- 约法三章 — Thỏa thuận ba điều luật
- 三番五次 — Lặp đi lặp lại
- 隔三差五 — Mỗi vài ngày
- 推三阻四 — Viện đủ loại lý do
- 三更半夜 — Giữa đêm khuya; rất khuya
Câu ví dụ với 三
- 一,二,三,四,五。 Yī, èr, sān, sì, wǔ.Một, hai, ba, bốn, năm.Tatoeba #12993361
- 一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。 Yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #382212
- 我等了不止三小时。 Wǒ děng le bùzhǐ sān xiǎoshí.Tôi đợi hơn ba tiếng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10371724
- 我们跑了三公里。 Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8387376
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
三 nghĩa là gì?
三 (sān, sān) nghĩa là ba.
三 đọc thế nào?
三 đọc là sān (pinyin).
Âm Hán Việt của 三 là gì?
Âm Hán Việt của 三 là "tam".