TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上下文

shàngxiàwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG HẠ VĂN

上下文 nghĩa là ngữ cảnh.

Nghĩa của 上下文

shàngxiàwén

THƯỢNG HẠ VĂNDanh từ
  1. Ngữ cảnh (văn bản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上下文

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上下文 nghĩa là gì?

上下文 (shàngxiàwén) nghĩa là ngữ cảnh.

上下文 đọc thế nào?

上下文 đọc là shàngxiàwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 上下文 là gì?

Âm Hán Việt của 上下文 là "thượng hạ văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.