上下文菜单 (shàngxiàwéncàidān) nghĩa là trình đơn ngữ cảnh.
上下文菜单 đọc thế nào?
上下文菜单 đọc là shàngxiàwéncàidān (pinyin).
Âm Hán Việt của 上下文菜单 là gì?
Âm Hán Việt của 上下文菜单 là "thượng hạ văn thái đơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.