上不了台面 (shàngbùliǎotáimiàn) nghĩa là Tốt hơn là không tiết lộ.
上不了台面 đọc thế nào?
上不了台面 đọc là shàngbùliǎotáimiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 上不了台面 là gì?
Âm Hán Việt của 上不了台面 là "thượng bất liễu đài diện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.