TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上个

shàngge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上個

Âm Hán Việt THƯỢNG CÁ

上个 nghĩa là đầu tiên, trước.

Nghĩa của 上个

shàngge

THƯỢNG CÁphồn thể 上個
  1. Đầu tiên (trong hai phần)
  2. tuần... Trước
  3. Phía trên

Từ ghép có 上个

Câu hỏi thường gặp

上个 nghĩa là gì?

上个 (shàngge) nghĩa là đầu tiên, trước.

上个 đọc thế nào?

上个 đọc là shàngge (pinyin).

Âm Hán Việt của 上个 là gì?

Âm Hán Việt của 上个 là "thượng cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.