TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上升空间

shàngshēngkōngjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上升空間

Âm Hán Việt THƯỢNG THĂNG KHÔNG GIAN

上升空间 nghĩa là khả năng phát triển.

Nghĩa của 上升空间

shàngshēngkōngjiān

THƯỢNG THĂNG KHÔNG GIANphồn thể 上升空間
  1. Khả năng phát triển
  2. Tiềm năng để tăng trưởng

Câu hỏi thường gặp

上升空间 nghĩa là gì?

上升空间 (shàngshēngkōngjiān) nghĩa là khả năng phát triển.

上升空间 đọc thế nào?

上升空间 đọc là shàngshēngkōngjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 上升空间 là gì?

Âm Hán Việt của 上升空间 là "thượng thăng không gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.