TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上升

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shàngshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THĂNG

上升 nghĩa là tăng lên, đi lên.

Nghĩa của 上升

shàngshēng

THƯỢNG THĂNGĐộng từ
  1. Tăng lên
  2. Đi lên
  3. Thăng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上升

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上升 nghĩa là gì?

上升 (shàngshēng) nghĩa là tăng lên, đi lên.

上升 đọc thế nào?

上升 đọc là shàngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上升 là gì?

Âm Hán Việt của 上升 là "thượng thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.