上升
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
上升 nghĩa là tăng lên, đi lên.
Nghĩa của 上升
shàngshēng
THƯỢNG THĂNGĐộng từ- Tăng lên
- Đi lên
- Thăng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上升
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
上升 nghĩa là gì?
上升 (shàngshēng) nghĩa là tăng lên, đi lên.
上升 đọc thế nào?
上升 đọc là shàngshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 上升 là gì?
Âm Hán Việt của 上升 là "thượng thăng".