TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上午

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shàngwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG NGỌ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

上午 nghĩa là buổi sáng.

Nghĩa của 上午

shàngwǔ

THƯỢNG NGỌDanh từ, Tên riêng
  1. Buổi sáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上午

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上午 nghĩa là gì?

上午 (shàngwǔ) nghĩa là buổi sáng.

上午 đọc thế nào?

上午 đọc là shàngwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 上午 là gì?

Âm Hán Việt của 上午 là "thượng ngọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.