TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上古汉语

shànggǔ Hànyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上古漢語

Âm Hán Việt THƯỢNG CỔ HÁN NGỮ

上古汉语 nghĩa là tiếng hán cổ, tiếng hán thượng cổ.

Nghĩa của 上古汉语

shànggǔ Hànyǔ

THƯỢNG CỔ HÁN NGỮDanh từphồn thể 上古漢語
  1. Tiếng Hán cổ (ngôn ngữ học)
  2. Tiếng Hán thượng cổ

Câu hỏi thường gặp

上古汉语 nghĩa là gì?

上古汉语 (shànggǔ hànyǔ) nghĩa là tiếng hán cổ, tiếng hán thượng cổ.

上古汉语 đọc thế nào?

上古汉语 đọc là shànggǔ Hànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 上古汉语 là gì?

Âm Hán Việt của 上古汉语 là "thượng cổ hán ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.