上古汉语 (shànggǔ hànyǔ) nghĩa là tiếng hán cổ, tiếng hán thượng cổ.
上古汉语 đọc thế nào?
上古汉语 đọc là shànggǔ Hànyǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 上古汉语 là gì?
Âm Hán Việt của 上古汉语 là "thượng cổ hán ngữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.