TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上古

shànggǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG CỔ

上古 nghĩa là quá khứ xa xưa, thời cổ đại.

Nghĩa của 上古

shànggǔ

THƯỢNG CỔDanh từ
  1. Quá khứ xa xưa
  2. Thời cổ đại
  3. Thời kỳ cổ
  4. Thuở sơ khai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上古

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上古 nghĩa là gì?

上古 (shànggǔ) nghĩa là quá khứ xa xưa, thời cổ đại.

上古 đọc thế nào?

上古 đọc là shànggǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 上古 là gì?

Âm Hán Việt của 上古 là "thượng cổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.