TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上吊

shàngdiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG ĐIẾU

上吊 nghĩa là tự treo cổ.

Nghĩa của 上吊

shàngdiào

THƯỢNG ĐIẾUĐộng từ
  1. Tự treo cổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上吊

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上吊 nghĩa là gì?

上吊 (shàngdiào) nghĩa là tự treo cổ.

上吊 đọc thế nào?

上吊 đọc là shàngdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 上吊 là gì?

Âm Hán Việt của 上吊 là "thượng điếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.