TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上天入地

shàngtiānrùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THIÊN NHẬP ĐỊA

上天入地 nghĩa là Lên trời xuống địa ngục.

Nghĩa của 上天入地

shàngtiānrùdì

THƯỢNG THIÊN NHẬP ĐỊA
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lên trời xuống địa ngục
  2. nghĩa bóng Làm mọi cách
  3. Tìm kiếm khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

上天入地 nghĩa là gì?

上天入地 (shàngtiānrùdì) nghĩa là Lên trời xuống địa ngục.

上天入地 đọc thế nào?

上天入地 đọc là shàngtiānrùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 上天入地 là gì?

Âm Hán Việt của 上天入地 là "thượng thiên nhập địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.