TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上头

shàngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上頭

Âm Hán Việt THƯỢNG ĐẦU

上头 nghĩa là ngấm lên đầu, vấn tóc thành búi.

Nghĩa của 上头

shàngtóu

THƯỢNG ĐẦUDanh từ, Động từphồn thể 上頭
  1. rượu Ngấm lên đầu
  2. cổ, cô dâu Vấn tóc thành búi
  3. gái mại dâm Tiếp khách lần đầu

shàngtou

THƯỢNG ĐẦUDanh từ, Phương vị từ, Phó từphồn thể 上頭
  1. Bên trên
  2. Phía trên
  3. Trên bề mặt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上头 nghĩa là gì?

上头 (shàngtóu, shàngtou) nghĩa là ngấm lên đầu, vấn tóc thành búi.

上头 đọc thế nào?

上头 đọc là shàngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 上头 là gì?

Âm Hán Việt của 上头 là "thượng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.