上头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 上頭
上头 nghĩa là ngấm lên đầu, vấn tóc thành búi.
Nghĩa của 上头
shàngtóu
THƯỢNG ĐẦUDanh từ, Động từphồn thể 上頭- rượu Ngấm lên đầu
- cổ, cô dâu Vấn tóc thành búi
- gái mại dâm Tiếp khách lần đầu
shàngtou
THƯỢNG ĐẦUDanh từ, Phương vị từ, Phó từphồn thể 上頭- Bên trên
- Phía trên
- Trên bề mặt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上头
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
上头 nghĩa là gì?
上头 (shàngtóu, shàngtou) nghĩa là ngấm lên đầu, vấn tóc thành búi.
上头 đọc thế nào?
上头 đọc là shàngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 上头 là gì?
Âm Hán Việt của 上头 là "thượng đầu".