TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上天

shàngtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THIÊN

上天 nghĩa là trời, thiên đàng, bầu trời phía trên.

Nghĩa của 上天

shàngtiān

THƯỢNG THIÊNDanh từ, Động từ
  1. Trời; Thiên đàng; Chúa
  2. Bầu trời phía trên
  3. Bay lên trời
  4. uyển ngữ Qua đời; mất
  5. Ngày hôm trước (hoặc những ngày trước)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上天

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 上天

Câu hỏi thường gặp

上天 nghĩa là gì?

上天 (shàngtiān) nghĩa là trời, thiên đàng, bầu trời phía trên.

上天 đọc thế nào?

上天 đọc là shàngtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 上天 là gì?

Âm Hán Việt của 上天 là "thượng thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.