TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上学

shàngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上學

Âm Hán Việt THƯỢNG HỌC

上学 nghĩa là đi học, theo học.

Nghĩa của 上学

shàngxué

THƯỢNG HỌCĐộng từphồn thể 上學
  1. Đi học
  2. Theo học

Từ ghép có 上学

Câu ví dụ với 上学

  • 你在哪个学校上学? Nǐ zài nǎge xuéxiào shàngxué?Anh học ở trường nào?Tatoeba #3526179
  • 他病了,所以没有上学。 Tā bìng le, suǒyǐ méiyǒu shàngxué.Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #563669
  • 我们上学可能会迟到。 Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793899
  • 我们可能会上学迟到。 Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13119009
  • 我们乘公共汽车去上学。 Chúng tôi đi xe buýt đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #795860
  • 你明天要去上学吗? Mai bạn có định tới trường không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840576
  • 我经常搭公车上学。 Tôi hay đi học bằng xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876723
  • 我上个月没上学。 Tháng trước tôi không đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #887712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

上学 nghĩa là gì?

上学 (shàngxué) nghĩa là đi học, theo học.

上学 đọc thế nào?

上学 đọc là shàngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 上学 là gì?

Âm Hán Việt của 上学 là "thượng học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.