TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上好

shànghǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG HẢO

上好 nghĩa là hạng nhất, tuyệt vời.

Nghĩa của 上好

shànghǎo

THƯỢNG HẢOTính từ, Phó từ, Danh từ
  1. Hạng nhất
  2. Tuyệt vời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上好

Đồng nghĩa

Từ ghép có 上好

Câu hỏi thường gặp

上好 nghĩa là gì?

上好 (shànghǎo) nghĩa là hạng nhất, tuyệt vời.

上好 đọc thế nào?

上好 đọc là shànghǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 上好 là gì?

Âm Hán Việt của 上好 là "thượng hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.