TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上山下乡

shàngshānxiàxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上山下鄉

Âm Hán Việt THƯỢNG SƠN HẠ HƯƠNG

上山下乡 nghĩa là làm việc ngoài đồng.

Nghĩa của 上山下乡

shàngshānxiàxiāng

THƯỢNG SƠN HẠ HƯƠNGTên riêngphồn thể 上山下鄉
  1. Làm việc ngoài đồng (đặc biệt là thanh niên mới tốt nghiệp)
  2. Trải nghiệm nông nghiệp cưỡng bức đối với trí thức thành phố

Câu hỏi thường gặp

上山下乡 nghĩa là gì?

上山下乡 (shàngshānxiàxiāng) nghĩa là làm việc ngoài đồng.

上山下乡 đọc thế nào?

上山下乡 đọc là shàngshānxiàxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上山下乡 là gì?

Âm Hán Việt của 上山下乡 là "thượng sơn hạ hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.