TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

滚石上山

gǔnshíshàngshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滾石上山

Âm Hán Việt CỔN THẠCH THƯỢNG SƠN

滚石上山 nghĩa là Lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus).

Nghĩa của 滚石上山

gǔnshíshàngshān

CỔN THẠCH THƯỢNG SƠNphồn thể 滾石上山
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus)
  2. nghĩa bóng Làm một nhiệm vụ rất thách thức với sự kiên trì và quyết tâm

Câu hỏi thường gặp

滚石上山 nghĩa là gì?

滚石上山 (gǔnshíshàngshān) nghĩa là Lăn tảng đá lên núi (như Sisyphus).

滚石上山 đọc thế nào?

滚石上山 đọc là gǔnshíshàngshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 滚石上山 là gì?

Âm Hán Việt của 滚石上山 là "cổn thạch thượng sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.