TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上岗

shànggǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上崗

Âm Hán Việt THƯỢNG CƯƠNG

上岗 nghĩa là nhận chức, đi làm, nhận công việc.

Nghĩa của 上岗

shànggǎng

THƯỢNG CƯƠNGĐộng từphồn thể 上崗
  1. Nhận chức; đi làm
  2. Nhận công việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上岗

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上岗 nghĩa là gì?

上岗 (shànggǎng) nghĩa là nhận chức, đi làm, nhận công việc.

上岗 đọc thế nào?

上岗 đọc là shànggǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上岗 là gì?

Âm Hán Việt của 上岗 là "thượng cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.