TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上菜

shàngcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG THÁI

上菜 nghĩa là dọn món.

Nghĩa của 上菜

shàngcài

THƯỢNG THÁIĐộng từ, Danh từ
  1. Dọn món

Câu hỏi thường gặp

上菜 nghĩa là gì?

上菜 (shàngcài) nghĩa là dọn món.

上菜 đọc thế nào?

上菜 đọc là shàngcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 上菜 là gì?

Âm Hán Việt của 上菜 là "thượng thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.