TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上行

shàngxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG HẠNG

上行 nghĩa là hướng lên, đi ngược dòng.

Nghĩa của 上行

shàngxíng

THƯỢNG HẠNGĐộng từ
  1. tàu Hướng lên (tức là về hướng thủ đô)
  2. thuyền trên sông Đi ngược dòng
  3. Đệ trình (văn kiện) lên cấp trên

Thành ngữ có 上行

Câu hỏi thường gặp

上行 nghĩa là gì?

上行 (shàngxíng) nghĩa là hướng lên, đi ngược dòng.

上行 đọc thế nào?

上行 đọc là shàngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 上行 là gì?

Âm Hán Việt của 上行 là "thượng hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.