TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上覆

shàngfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG PHÚC

上覆 nghĩa là thông báo.

Nghĩa của 上覆

shàngfù

THƯỢNG PHÚCĐộng từ
  1. Thông báo

Câu hỏi thường gặp

上覆 nghĩa là gì?

上覆 (shàngfù) nghĩa là thông báo.

上覆 đọc thế nào?

上覆 đọc là shàngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 上覆 là gì?

Âm Hán Việt của 上覆 là "thượng phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.