上访 nghĩa là Gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó.
Nghĩa của 上访
shàngfǎng
THƯỢNG PHỎNGĐộng từphồn thể 上訪
Gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó
Câu hỏi thường gặp
上访 nghĩa là gì?
上访 (shàngfǎng) nghĩa là Gặp cấp trên (đặc biệt là quan chức chính phủ) để thỉnh cầu việc gì đó.
上访 đọc thế nào?
上访 đọc là shàngfǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 上访 là gì?
Âm Hán Việt của 上访 là "thượng phỏng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.