TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上西天

shàngxītiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG TÂY THIÊN

上西天 nghĩa là đi tây thiên, chết.

Nghĩa của 上西天

shàngxītiān

THƯỢNG TÂY THIÊNĐộng từ
  1. Phật giáo Đi Tây Thiên
  2. nghĩa bóng Chết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上西天

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上西天 nghĩa là gì?

上西天 (shàngxītiān) nghĩa là đi tây thiên, chết.

上西天 đọc thế nào?

上西天 đọc là shàngxītiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 上西天 là gì?

Âm Hán Việt của 上西天 là "thượng tây thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.