上辈子 (shàngbèizi) nghĩa là tổ tiên, các thế hệ trước.
上辈子 đọc thế nào?
上辈子 đọc là shàngbèizi (pinyin).
Âm Hán Việt của 上辈子 là gì?
Âm Hán Việt của 上辈子 là "thượng bối tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.