TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上辈子

shàngbèizi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上輩子

Âm Hán Việt THƯỢNG BỐI TỬ

上辈子 nghĩa là tổ tiên, các thế hệ trước.

Nghĩa của 上辈子

shàngbèizi

THƯỢNG BỐI TỬDanh từphồn thể 上輩子
  1. Tổ tiên
  2. Các thế hệ trước
  3. Một kiếp trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上辈子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上辈子 nghĩa là gì?

上辈子 (shàngbèizi) nghĩa là tổ tiên, các thế hệ trước.

上辈子 đọc thế nào?

上辈子 đọc là shàngbèizi (pinyin).

Âm Hán Việt của 上辈子 là gì?

Âm Hán Việt của 上辈子 là "thượng bối tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.