TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上边

shàngbian giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上邊

Âm Hán Việt THƯỢNG BIÊN

上边 nghĩa là phía trên, bên trên.

Nghĩa của 上边

shàngbian

THƯỢNG BIÊNDanh từphồn thể 上邊
  1. Phía trên
  2. Bên trên
  3. Trên đầu
  4. Hướng lên
  5. Lề trên
  6. Đã đề cập
  7. Phía cấp trên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上边

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上边 nghĩa là gì?

上边 (shàngbian) nghĩa là phía trên, bên trên.

上边 đọc thế nào?

上边 đọc là shàngbian (pinyin).

Âm Hán Việt của 上边 là gì?

Âm Hán Việt của 上边 là "thượng biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.