TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上达

shàngdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上達

Âm Hán Việt THƯỢNG ĐẠT

上达 nghĩa là đạt đến cấp trên.

Nghĩa của 上达

shàngdá

THƯỢNG ĐẠTĐộng từphồn thể 上達
  1. Đạt đến cấp trên

Câu hỏi thường gặp

上达 nghĩa là gì?

上达 (shàngdá) nghĩa là đạt đến cấp trên.

上达 đọc thế nào?

上达 đọc là shàngdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 上达 là gì?

Âm Hán Việt của 上达 là "thượng đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.