TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上进

shàngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上進

Âm Hán Việt THƯỢNG TIẾN

上进 nghĩa là tiến bộ, làm tốt hơn.

Nghĩa của 上进

shàngjìn

THƯỢNG TIẾNĐộng từphồn thể 上進
  1. Tiến bộ
  2. Làm tốt hơn
  3. nghĩa bóng Có chí tiến thủ
  4. Tiến về phía trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上进

Đồng nghĩa

Từ ghép có 上进

Câu hỏi thường gặp

上进 nghĩa là gì?

上进 (shàngjìn) nghĩa là tiến bộ, làm tốt hơn.

上进 đọc thế nào?

上进 đọc là shàngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上进 là gì?

Âm Hán Việt của 上进 là "thượng tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.