TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上进心

shàngjìnxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 上進心

Âm Hán Việt THƯỢNG TIẾN TÂM

上进心 nghĩa là động lực, tham vọng.

Nghĩa của 上进心

shàngjìnxīn

THƯỢNG TIẾN TÂMDanh từphồn thể 上進心
  1. Động lực
  2. Tham vọng

Câu hỏi thường gặp

上进心 nghĩa là gì?

上进心 (shàngjìnxīn) nghĩa là động lực, tham vọng.

上进心 đọc thế nào?

上进心 đọc là shàngjìnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上进心 là gì?

Âm Hán Việt của 上进心 là "thượng tiến tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.