TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上面

HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shàngmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG DIỆN

上面 nghĩa là bên trên, đã đề cập.

Nghĩa của 上面

shàngmiàn

THƯỢNG DIỆNDanh từ
  1. Bên trên
  2. Đã đề cập
  3. Cũng đọc là shàngmian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上面

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 上面

  • 你确定你不想睡在它上面吗? Nǐ quèdìng nǐ bùxiǎng shuì zài tā shàngmiàn ma?Mày có chắc là không muốn ngủ trên nó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6044380
  • 我想要可以在上面写字的东西。 Tôi muốn thứ gì mà tôi có thể viết vào được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858033
  • 猫在椅子上面,还是在椅子下面呢? Māo zài yǐzi shàngmiàn, háishi zài yǐzi xiàmiàn ne?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

上面 nghĩa là gì?

上面 (shàngmiàn) nghĩa là bên trên, đã đề cập.

上面 đọc thế nào?

上面 đọc là shàngmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上面 là gì?

Âm Hán Việt của 上面 là "thượng diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.