TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下不来台

xiàbùláitái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下不來臺

Âm Hán Việt HẠ BẤT LAI ĐÀI

下不来台 nghĩa là Bị rơi vào tình huống khó xử.

Nghĩa của 下不来台

xiàbùláitái

HẠ BẤT LAI ĐÀIphồn thể 下不來臺
  1. Bị rơi vào tình huống khó xử
  2. Tìm mình trong tình huống bối rối

Câu hỏi thường gặp

下不来台 nghĩa là gì?

下不来台 (xiàbùláitái) nghĩa là Bị rơi vào tình huống khó xử.

下不来台 đọc thế nào?

下不来台 đọc là xiàbùláitái (pinyin).

Âm Hán Việt của 下不来台 là gì?

Âm Hán Việt của 下不来台 là "hạ bất lai đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.