TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下世

xiàshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ THẾ

下世 nghĩa là chết, kiếp sau.

Nghĩa của 下世

xiàshì

HẠ THẾĐộng từ, Danh từ
  1. Chết
  2. Kiếp sau
  3. Cuộc sống tiếp theo
  4. Được sinh ra
  5. Đến với thế giới
  6. Thế hệ tương lai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下世 nghĩa là gì?

下世 (xiàshì) nghĩa là chết, kiếp sau.

下世 đọc thế nào?

下世 đọc là xiàshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 下世 là gì?

Âm Hán Việt của 下世 là "hạ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.